TRÍCH DẪN HAY

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ HIỆU ỨNG LẬT SÁCH

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

VĂN HỌC CẢM NHẬN TÁC PHẨM

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    GIỚI THIỆU WEBSITE HỌC LIỆU

    🎓 KHÁM PHÁ KHO TÀNG TRI THỨC SỐ – BẢN ĐỒ TRI THỨC THỜI ĐẠI MỚI 🌐 Website học liệu điện tử – Trường THPT Tân Lạc – Hòa Bình Bạn đang đứng trước một cánh cổng tri thức không giới hạn – nơi từng cú click chuột không chỉ mở ra trang tài liệu, mà đánh thức cả một chân trời khoa học, sự thật và tư duy phản biện. Trang website học liệu của Trường THPT Tân Lạc không đơn thuần là một kho lưu trữ. Đó là một hệ sinh thái học thuật sống động, nơi kiến thức được tinh lọc, sắp xếp khoa học, và mở rộng không ngừng theo từng nhịp phát triển của thời đại. 📚 Tại đây, bạn không chỉ học "cái gì", mà còn khám phá "vì sao" và "như thế nào". Mỗi tài nguyên là một mảnh ghép trong bản đồ tri thức, được thiết kế để khơi dậy sự tò mò, dẫn dắt người học đến tư duy sâu sắc và tự học bền vững. 🎯 Giá trị cốt lõi không nằm ở số lượng tài liệu, mà nằm ở cách chúng kích hoạt sự chủ động, khai phóng tư duy, và đưa người học tiến gần hơn đến chuẩn mực tri thức toàn cầu. Hãy để mỗi lượt truy cập là một hành trình chạm tới chiều sâu trí tuệ. Chúng tôi không chỉ cung cấp tài liệu – chúng tôi tạo dựng tương lai học thuật

    Ảnh ngẫu nhiên

    Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png Gioi_han_sinh_thai_ca_ro_phi.png BANDOKINHTE.jpg HB_NHOMNUOC.jpg HB_MDDS.jpg Ban_do_cac_nuoc_Dong_Nam_A.jpg TDMNPB_tunhien.jpg

    VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

    💕💕 Sách là ngọn đèn trong bóng tối tri thức – càng đọc, ánh sáng càng rực rỡ.💕Mỗi lần mở sách, là một lần bạn bước vào cõi kỳ diệu không bản đồ.💕

    TRƯỜNG THPT TÂN LẠC - ĐỊA CHỈ TIN CẬY VỀ CHẤT LƯỢNG CỦA NGÀNH GIÁO DỤC

    bai-giang-gioi-han-va-ham-so-lien-tuc-toan-11-ctst

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hồng
    Ngày gửi: 19h:50' 26-03-2024
    Dung lượng: 2.3 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    LỚP TOÁN THẦY CƯ- TP HUẾ
    CS 1: Trung tâm MASTER EDUCATION- 25 THẠCH HÃN

    CS 2: Trung Tâm 133 Xuân 68
    CS 3: Trung tâm 168 Mai Thúc Loan
    CS4: Trung Tâm THPT Nguyễn Trường Tộ

    GIỚI HẠN VÀ HÀM SỐ LIÊN TỤC

    TÀI LIỆU DÀNH CHO HỌC SINH LỚP TOÁN THẦY CƯ-TP HUẾ
    (Chiêu sinh thường xuyên, bổ trợ kiến thức kịp thời)

     BÀI GIẢNG TOÁN 11-CHÂN TRỜI SÁNG TẠO

     WEB: Toanthaycu.com

    MỤC LỤC
    Chương 3: GIỚI HẠN. HÀM SỐ LIÊN TỤC .......................................................................................................3
    Bài 1. Giới hạn của dãy số ......................................................................................................................................3
    A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT ...............................................................................................................................3
    B. PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP .................................................................................4
    Dạng 1. Giới hạn hữu tỉ .......................................................................................................................................4
    1. Phương pháp ..................................................................................................................................................4
    2. Các ví dụ rèn luyện kĩ năng ........................................................................................................................5
    Dạng 2. Dãy số chứa căn thức ............................................................................................................................6
    1. Phương pháp ..................................................................................................................................................6
    2. Các ví dụ rèn luyện kĩ năng ......................................................................................................................6
    Dạng 3. Tính giới hạn của dãy số chứa hàm mũ .............................................................................................7
    1. Phương pháp ..................................................................................................................................................7
    2. Các ví dụ rèn luyện kĩ năng ........................................................................................................................7
    Dạng 4. Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn .......................................................................................................9
    1. Phương pháp ..................................................................................................................................................9
    GV: TRẦN ĐÌNH CƯ – 0834332133

    2. Các ví dụ rèn luyện kĩ năng .................................................................................................................... 9
    Dạng 5: Phương pháp sai phân và quy nạp tính giới hạn ....................................................................... 10
    1. Phương pháp ............................................................................................................................................ 10
    2. Các ví dụ rèn luyện kĩ năng .................................................................................................................. 12
    C. GIẢI BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA..................................................................................................... 14
    D. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ...................................................................................................................... 17
    BÀI 2. GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ ................................................................................................................... 41
    A. TÓM TẮT KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM. .................................................................................. 41
    B. PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP ........................................................................... 43
    Dạng 1: Dãy số có giới hạn hữu hạn ............................................................................................................ 43
    1. Phương pháp ............................................................................................................................................ 43
    2. Các ví dụ rèn luyện kĩ năng .................................................................................................................. 43
    Dạng 2. Giới hạn tại vô cực .......................................................................................................................... 44
    1. Phương pháp ............................................................................................................................................ 44
    2. Các ví dụ rèn luyện kĩ năng ......................................................................................................................45
    Dạng 3. giới hạn một bên ..................................................................................................................................47
    1. Phương pháp ................................................................................................................................................47
    2. Các ví dụ rèn luyện kĩ năng ......................................................................................................................47
    Bản word đề bài và lời giải vui lòng lh Zalo Trần Đình Cư: 0834332133

    1

     BÀI GIẢNG TOÁN 11-CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
    Dạng 3. Dạng vô định

     WEB: Toanthaycu.com

    0
    ...................................................................................................................................49
    0

    1. Phương pháp ................................................................................................................................................49
    2. Các ví dụ rèn luyện kĩ năng ......................................................................................................................49
    Dạng 4. Dạng vô định


    .................................................................................................................................56


    1. Phương pháp ................................................................................................................................................56
    2. Các ví dụ rèn luyện kĩ năng ......................................................................................................................56
    Dạng 5. Dạng vô định  , 0. ...............................................................................................................60
    1. Phương pháp ................................................................................................................................................60
    2. Các ví dụ rèn luyện kĩ năng ......................................................................................................................61
    C. GIẢI BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA.........................................................................................................63
    D. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ..........................................................................................................................65
    BÀI 3. HÀM SỐ LIÊN TỤC .................................................................................................................................85
    A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT .............................................................................................................................85
    B. PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP ...............................................................................86
    Dạng 1: Hàm số liên tục tại một điểm ...........................................................................................................86
    GV: TRẦN ĐÌNH CƯ – 0834332133

    1. Phương pháp ............................................................................................................................................ 86
    2. Các ví dụ rèn luyện kĩ năng .................................................................................................................. 86
    Dạng 2. Hàm số liên tục trên tập xác định ................................................................................................ 88
    1. Phương pháp ............................................................................................................................................ 88
    2. Các ví dụ rèn luyện kĩ năng .................................................................................................................. 89
    Dạng 3. Số nghiệm của phương trình trên một khoảng ........................................................................... 90
    1. Phương pháp ............................................................................................................................................ 90
    2. Các ví dụ rèn luyện kĩ năng .................................................................................................................. 90
    C. GIẢI BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA..................................................................................................... 93
    D. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ...................................................................................................................... 95
    BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG III ........................................................................................................................ 107
    PHẦN 1: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ....................................................................................................... 107
    BÀI TẬP TỰ LUẬN..................................................................................................................................... 108
    BÀI TẬP TỔNG ÔN CHƯƠNG 3 ................................................................................................................. 113
    PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM ..............................................................................................................................113
    PHẦN 2: TỰ LUẬN..........................................................................................................................................131

    Bản word đề bài và lời giải vui lòng lh Zalo Trần Đình Cư: 0834332133

    2

     BÀI GIẢNG TOÁN 11-CHÂN TRỜI SÁNG TẠO

     WEB: Toanthaycu.com

    Chương 3: GIỚI HẠN. HÀM SỐ LIÊN TỤC
    Bài 1. Giới hạn của dãy số
    A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
    1. Giới hạn hữu hạn của dãy số
    Giới hạn 0 của dãy số
    Dãy số  un  có giới hạn 0 khi n dần tới dương vô cực, nếu un nhỏ hơn một số dương bất kì cho
    trước, kể từ một số hạng nào đó trở đi, kí hiệu lim u n  0 hay un  0 khi n  . Ta còn viết là
    n 

    lim u n  0 .
    Ta thừa nhận một số giới hạn cơ bản sau đây:



    1
     0 , với k nguyên dương bất kì.
    nk
    lim q n  0 , với q là số thực thỏa mãn q  1.

    lim

    Giới hạn hữu hạn của dãy số
    Dãy số  un  có giới hạn hữu hạn là số a ( hay un dần tới a ) khi n dần tiến tới dương vô cực, nếu

    lim  un  a   0. Khi đó, ta viết lim un  a hay lim un  a hay un  a khi n  .
    n 

    GV: TRẦN ĐÌNH CƯ – 0834332133

    Chú ý: Nếu un  c ( c là hằng số) thì lim un  lim c  c .
    2. Các phép toán về giới hạn hữu hạn của dãy số
    Cho lim un  a,lim vn = b và c là hằng số. Khi đó:

    lim  un  vn   a  b

    lim  un  vn   a  b

    lim  c.un   c.a

    lim  un .vn   a.b

    lim

    un a
     b  0
    vn b

    Nếu un  0, n  thì a  0 và lim un  a

    3. Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn

    Cấp số nhân vô hạn  un  có công bội q thỏa mãn q  1 được gọi là cấp số nhân lùi vô hạn. Cấp
    số nhân lùi vô hạn này có tổng là
    S  u1  u2  ...  un  ... 

    u1
    1 q

    4. Giới hạn vô cực

    Bản word đề bài và lời giải vui lòng lh Zalo Trần Đình Cư: 0834332133

    3

     BÀI GIẢNG TOÁN 11-CHÂN TRỜI SÁNG TẠO

     WEB: Toanthaycu.com

    Ta nói dãy số  un  có giới hạn là nếu un lớn hơn một số dương bất kì, kể từ một số hạng nào đó
    trở đi, kí hiệu lim un   hay un   khi n  +.
    Ta nói dãy số  un  có giới hạn là  khi n   nếu lim  un    , kí hiệu

    lim un   hay un  
    khi n  + .
    Chú ý: Ta có các kết quả sau:
    a) lim un   khi và chỉ khi lim  un    ;
    b Nếu lim un   hoặc lim un   thì lim

    1
    0;
    un

    c) Nếu lim un  0 và un  0 với mọi n thì lim

    1
      .
    un

    Nhận xét:
    a) lim nk    k  , k  1 ;

    b) lim q n    q  1 .

    B. PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
    GV: TRẦN ĐÌNH CƯ – 0834332133

    Dạng 1. Giới hạn hữu tỉ
    1. Phương pháp
    Để tính giới hạn của dãy số dạng phân thức, ta chia cà tử thức và mẫu thức cho luỹ thửa cao
    nhất của n k , với k là bậc cao nhất ở mẫu, rồi áp dụng các quy tắc tinh giới hạn.
    Chú ý : Cho P n, Q n lần lượt là các đa thức bậc m, k theo biến

    n:

    P  x  am n m  am1n m1    a1n  a0 am 
     0
    Q n  bk n k  bk 1n k 1    b1n  b0 bk 
     0

    Khi đó lim

    P n 
    Q n 

     lim

    am n m
    bk n k

    , viết tắt

    P n
    Q n 



    am n m
    bk n k

    , ta có các trường hợp sau :

    Nếu « bậc tử »  « bậc mẫu ( m  k ) thì lim
    Nếu « bậc tử »  « bậc mẫu ( m  k ) thì lim
    Nếu « bậc tử »  « bậc mẫu ( m  k ) thì lim

    P n
    Q n
    P  n
    Q n

     0.



    am
    .
    bk

    P  n


     khi am bk  0
    
    .

    Q  n 

     khi am bk  0

    Để ý rằng nếu P n, Q n có chứa « căn » thì ta vẫn tính được bậc của nó.
    Cụ thể

    m

    nk tì có bậc là

    k
    .
    n

    Ví dụ

    n

    có bậc là

    1 3 4
    , n
    2

    có bậc là

    4
    ,...
    3

    Bản word đề bài và lời giải vui lòng lh Zalo Trần Đình Cư: 0834332133

    4

     BÀI GIẢNG TOÁN 11-CHÂN TRỜI SÁNG TẠO

     WEB: Toanthaycu.com

    Trong các bài sau ta có thể dùng dấu hiệu trên để chỉ ra kết quả một cách
    nhanh chóng !
    2. Các ví dụ rèn luyện kĩ năng
    Ví dụ 1. Tính lim

    3n3  5n2  1
    2n3  6n2  4n  5

    .
    Giải

    5 1

    3n  5n  1
    3
    n n3
    lim
     lim

    3
    2
    6 4
    5 2
    2n  6n  4n  5
    2 

    n n 2 n3
    3

    3

    2

    Ví dụ 2: Tính lim

    n  2n 2
    n  3n 1
    3

    Lời giải
    Ta có

    1 2

    2
    n  2n 2
    n  0  0.
    lim 3
     lim n
    3
    1
    n  3n 1
    1
    1 2  3
    n
    n

    Giải nhanh : Dạng « bậc tử »  « bậc mẫu » nên kết quả bằng 0.
    Ví dụ 3: Tính lim

    n7  n 2
    n3  3n 1

    GV: TRẦN ĐÌNH CƯ – 0834332133

    Lời giải
    lim

    n7  n2
    n7

     n 4  
    n3  3n 1 n3

    Ví dụ 4: Cho dãy số un  với un 

    2n  b
    5n  3

    trong đó b là tham số thực. Để dãy số un  có giới hạn

    hữu hạn, giá trị của b bằng bào nhiêu
    Lời giải
    Ta có

    b
    2
    2n  b
    n  2  b   
    lim un  lim
     lim
    3 5
    5n  3
    5
    n

    Giải nhanh :

    2n  b 2n 2


    5n  3 5n 5

    Ví dụ 5: Cho dãy số un  với un 

    với mọi b  .

    4n 2  n  2
    . Để dãy số đã cho có giới hạn bằng 2 , giá trị của a
    an 2  5

    bằng bao nhiêu
    Lời giải
    4n 2  n  2
    2  lim un  lim
     lim
    an 2  5

    Giải nhanh : 2 

    1 2
    4  2
    n n  4 a 
     0  a  2.
    5
    a
    a 2
    n

    4n 2  n  2 4n 2 4
     2   a  2.
    an2  5
    an
    a
    Bản word đề bài và lời giải vui lòng lh Zalo Trần Đình Cư: 0834332133

    5

     BÀI GIẢNG TOÁN 11-CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
    Ví dụ 6: Tính giới hạn L  lim

     WEB: Toanthaycu.com

    n 2  2n 2n 3  14n  5
    .
    n 4  3n 13n 2  7
    Lời giải



    2 

    1 

    5 

    1  2  3  4  
    n 2  2n2n3 14n  5
    1.2.4 8
    n
    n
    n
    L  lim

    lim

     .
    4
    2

    

    1.3
    3
    n  3n 13n  7
    1 3  1 3  7 
    3
    4
    2
    

    Giải nhanh:

    n 

    n

    n 

    n 2  2n2n3  14n  5 n 2 .2n3 .4n 8
     4 2  .
    n .3n
    3
    n 4  3n 13n 2  7
    Dạng 2. Dãy số chứa căn thức

    1. Phương pháp
    Nếu biểu thức chứa căn thức cần nhân một lượng liên hiệp để đưa về dạng cơ bản.



    AB
    löôïng lieân hieäp laø: A  B
    A B
    löôïng lieân hieäp laø: A  B
    A  B löôïng lieân hieäp laø: A  B
    3
    3
    A B
    löôïng lieân hieäp laø:  A 2  B3 A  B2 


    3 2
    3
    3

    2
    A B
    löôïng lieân hieäp laø:  A  B A  B 



    2. Các ví dụ rèn luyện kĩ năng
    Ví dụ 1. Tính lim  n2  7  n 2  5 


    GV: TRẦN ĐÌNH CƯ – 0834332133



    Giải
    n 2  7  n2  5
    2
    lim  n 2  7  n 2  5   lim
     lim
    0
    2
    2
    2
    2


    n 7  n 5
    n 7 n 5

    Ví dụ 2. Tính lim  n2  n  1  n
    Lời giải
    n2  n 1  n  n2  n  0 
     nhân lượng liên hợp :

    .
    lim



    1
    1
    n
    n  n  1  n  lim
     lim
    
    2
    2
    1
    1
    n  n 1  n
    1  2  1
    n n

    Giải nhanh :
    Ví dụ 3. Tính lim



    3

    n2  n 1  n 

    n 2  n3  n

    1 

    n  1



    2

    n  1
    n  n 1  n
    2



    n

    1
     .
    2
    n n
    2


    Lời giải

    3

    n2  n3  n  3 n3  n  0 
     nhân lượng liên hợp :

    Bản word đề bài và lời giải vui lòng lh Zalo Trần Đình Cư: 0834332133

    6

     BÀI GIẢNG TOÁN 11-CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
    lim



    3



    n2

    n 2  n3  n  lim

    Giải nhanh :

    3

    3

    n 2  n 

    3 2

     WEB: Toanthaycu.com
    1

     lim

     n 3 n 2  n3  n 2

     1 
     1  3 1 1  1
     n 
    n
    2

    3

    n2

    n 2  n3  n 
    3

    n

    2

    n



    3 2



    n n n n
    3

    2

    3

    2

    1
     .
    3

    n2

    3

    1
     .
    3
    n  n n  n
    6

    3

    3

    2

    Ví dụ 4. Tính lim  n  n  1  n 


    Lời giải
    n





    n 1  n  n

    lim n







    n  1  n  lim

    Giải nhanh :

    n





    n  n  0 
     nhân
    n
    n 1  n



    n 1  n 

    lượng liên hợp :
    1

     lim

    1
    n
    n 1  n

    1
    1
    n





    1
    2

    n

    1
     .
    n n 2

    Dạng 3. Tính giới hạn của dãy số chứa hàm mũ
    1. Phương pháp
    Trong tính giới hạn lim

    un
    mà un ; vn là hàm số mũ thì chia cả tử và mẫu cho a n với a là cơ số
    vn
    GV: TRẦN ĐÌNH CƯ – 0834332133

    lớn nhất. Sau đó sử dụng công thức: lim q n  0 với q  1.
    2. Các ví dụ rèn luyện kĩ năng
    Ví dụ 1: Tính lim

    3n  2.5n 1
    2 n 1  5n
    Lời giải

    Giải nhanh :

    3n  2.5n 1 2.5n1
    ~
     10
    2n 1  5n
    5n
    n

    Cụ thể : lim

    3n  2.5n1
    2 n 1  5n

    3
       10
    5
     lim   n
     10.
    2
    2.    1
    5

    3n  4.2n 1  3
    Ví dụ 2: Tính lim
    3.2n  4 n
    Lời giải
    n

    3n  4.2 n 1  3 3n  3 
    Giải nhanh :
    ~ n    
     0.
    3.2 n  4n
    4
    4

    Bản word đề bài và lời giải vui lòng lh Zalo Trần Đình Cư: 0834332133

    7

     BÀI GIẢNG TOÁN 11-CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
    n

     WEB: Toanthaycu.com
    n

    n

    3
    1
    1
     8.    3.  
    n
    n 1


    3  4.2  3
    4
    2
     4   0  0.
    Cụ thể : lim
     lim  
    n
    n
    n
    3.2  4
    1
    1
    3.    1
    2

     1
    lim

    Ví dụ 3: Tính

    n

    2 5n 1

    35n  2

    Hướng dẫn giải

    Cách 1: Giải bằng tự luận
    Ta có:

     1
    lim

    n 5n 1

    2

    n

    22
     lim  1 .    0.
    93
    n

    35n2

    Cách 2: Mẹo giải nhanh

     1

    n

    25n 1

    35n 2

    2
      1 . 
    3
    n

    Ví dụ 4: Tính lim

    5n

     0.

    3n  4.2n1  3
    3.2n  4n

    .

    Hướng dẫn giải

    Cách 1: Giải bằng tự luận
    n

    n

    Suy ra lim

    3n  4.2n 1  3
    n

    3.2  4

    n



    GV: TRẦN ĐÌNH CƯ – 0834332133

    3
    2
    3
       4.2    4
    n
    n 1
    3  4.2  3  4 
    n (chia tử và mẫu cho n 4 ).
    4
    Ta có:

    n
    n
    n
    3.2  4
    2
    3.    1
    4

    0
     0.
    1

    Cách 2: Mẹo giải nhanh
    3n  4.2n 1  3
    3.2n  4n

    3n

    n

    3

        0.
    n
    4
    4

    Ví dụ 5: Có bao nhiêu giá trị nguyên của

    a

    thuộc 0;20 sao cho lim 3 

    an 2  1 1

    3  n 2 2n

    là một số

    nguyên.
    Lời giải

    Ta có


    1


    a 2

    an 2 1

    n

    lim
     lim
    a

    3

    3  n2
    an 2 1 1


    1

    lim
    3


     3  a.
    2

    n

    3  n 2 2n

    n


     1 
    1

       0
    lim

    lim


     2 
    2n




    a  0;20 , a  

    Ta có 



     a 3  

    
     a  1;6;13.

    Bản word đề bài và lời giải vui lòng lh Zalo Trần Đình Cư: 0834332133

    8

     BÀI GIẢNG TOÁN 11-CHÂN TRỜI SÁNG TẠO

     WEB: Toanthaycu.com

    Dạng 4. Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn
    1. Phương pháp
    Cấp số nhân lùi vô hạn là cấp số nhân vô hạn và có công bội là q  1.
     Tổng các số hạng của một cấp số nhân lùi vô hạn (un)
    S  u1  u2  ...  un  ... 

    u1
    1 q

     Mọi số thập phân đều được biểu diễn dưới dạng luỹ thừa của 10
    a1

    X  N,a1a2 a3 ...an ...  N 



    a2

    10 102



    a3
    103

     ... 

    an
    10n

     ...

    2. Các ví dụ rèn luyện kĩ năng
     1
    1 1 1
    Ví dụ 1: Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn 1,  , ,  ,...,   
    2 4 8
     2

    n 1

    ,...

    Lời giải
    1
    2

    Theo đề cho ta có: u1  1, q   .
    S

    u1
    1 q



    1

    2
     .
    1 3
    1
    2

    GV: TRẦN ĐÌNH CƯ – 0834332133

    Ví dụ 2: Cho số thập phân vô hạn tuần hoàn a  0,212121... (chu kỳ là 21). Tìm a dưới dạng
    phân số.
    Lời giải

    Cách 1: Giải bằng tự luận
    Ta có: a  0,212121...
     0,21  0,0021  0,000021  ...
     1

    1
    1
     21


     ... 
    2
    4
    6
    10
    10
     10


    Tổng S 

    1
    10

    2



    1
    10

    4



    1
    10

    6

     ... là tổng cấp số nhân lùi vô hạn có u1 

    1
    10

    2

    ,q

    1
    102

    .

    1
    S

    u1

    2
    1
    1
    7
     10  . Do đó A  21.  .
    1
    1 q
    99
    99 33
    1
    2
    10

    Cách 3: Giải nhanh bằng máy tính
    Nhập vào màn hình 0,  21 và ấn phím  ta được kết quả

    7
    .
    33

    Bản word đề bài và lời giải vui lòng lh Zalo Trần Đình Cư: 0834332133

    9

     BÀI GIẢNG TOÁN 11-CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
    2

    3

    Ví dụ 3: Tổng Sn  1  0,9   0,9    0,9   ...   0,9 

    n 1

     WEB: Toanthaycu.com
     ... có kết quả bằng bao nhiêu?

    Hướng dẫn giải
    2

    3

    S  1  0,9   0,9    0,9   ...   0,9 

    n 1

     ...

    Đây là tổng của cấp số nhân lùi vô hạng có u1  1, q  0,9.
    S

    u1
    1 q



    1
     10.
    1  0,9

    Ví dụ 4: Cho S  1  q  q 2  q3  ..., q  1
    T  1  Q  Q2  Q3  ..., Q  1
    E  1  qQ  q2 Q2  q3Q3  ...

    Biểu thị biểu thức E theo S, T
    Hướng dẫn giải


    S  1  q  q 2  q3  ..., q  1 là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn, có u1  1, q  q.

    Khi đó: S 

    u1
    1 q



    1
    S 1
    q
    .
    1 q
    S

    (1)

    1
    T 1
    Q
    .
    1 Q
    T

    (2)

    Tương tự: T 



    E  1  q.Q  q2 .Q2  q3 .Q3  ... là tổng của cấp số nhân lùi vô hạng công bội qQ (vì qQ  1 , và

    u1  1 ).
    E

    u1

    (3)

    1  qQ

    Thay (1), (2) vào (3): E 

    u1
    ST
    E
    .
    T 1 S 1
    S  T 1
    1
    .
    T
    S

    1
    2

    Ví dụ 5: Tìm số hạng U1 của cấp số nhân lùi vô hạn, biết S  4; q  .
    Hướng dẫn giải
    Ta có: S 

    u1

     q  1  4 
    1 q

    u1
     u1  2.
    1
    1
    2

    Ví dụ 6: Tìm công bội của cấp số nhân lùi vô hạn, biết S  6; U1  3.
    Hướng dẫn giải
    Ta có: S 

    u1

    3
    1
    q  1  6 
    q .

    1 q
    1 q
    2

    Dạng 5: Phương pháp sai phân và quy nạp tính giới hạn
    1. Phương pháp

    Bản word đề bài và lời giải vui lòng lh Zalo Trần Đình Cư: 0834332133

    10

    GV: TRẦN ĐÌNH CƯ – 0834332133



     BÀI GIẢNG TOÁN 11-CHÂN TRỜI SÁNG TẠO

     WEB: Toanthaycu.com

    1) Dạng tồng các phân số.
    Ví Dụ: A 

    1
    1
    1

    
    , n  2, n  N
    2.3 3.4
    n(n  1)

    Ta phân tích :

    1
    1
    1
     
    .(1)
    k (k  1) k k  1

    Để tính A ta thay k từ 2,3,, n vào biểu thức (1) ta tính dễ dàng
    2) Dạng tích các phân số:
    Ví dụ: B 

    22  1 32  1
     2 , n  2, n  N
    22
    3

    k 2 1 k 1 k
    Ta phân tích:

    :
    .(2)
    k2
    k k 1
    Để tính B ta thay k từ 2,3,, n vào biểu thức (2) ta tính dễ dàng
    3) Dang đa thức:
    a) Mỗi đơn thức ở dạng tích:
    Ví dụ: C  1.2.3  2.3.4 99.100.101
    Ta tách:
    4k (k  1)(k  2) : 4  k (k  1)(k  2)[(k  3)  (k  1)] , k  1, k  N
     ((k  1)k (k  1)(k  2)  k (k  1)(k  2)(k  3)) : 4 (3)

    Để tính C ta thay k từ : 1,2,3,…, 99 vào biểu thức (3) ta tính được dễ dàng
    GV: TRẦN ĐÌNH CƯ – 0834332133

    Ví dụ: D  3.5.7  5.7.9  (2n  1)(2n  3)(2n  5), n  1, n  N
    Ta tách: (2k  1)(2k  3)(2k  5)  (2k  1)(2k  3)(2k  5)[(2k  7)  (2k  1)] : 8
     ((2k  1)(2k  3)(2k  5)(2k  7)  (2k  1)(2k  1)(2k  3) (2k  5)) : 8 (4)

    Đề tính D ta thay k từ : 1, 2,3, , n vào biều thức (4) ta tính dễ dàng
    4 ) Đơn thức dạng lũy thừa
    Ví Dụ: Tính E  13  23  n3 , n  N .n  1
    Ta dùng hẳng đẳng thức : ( x  1)3  x3  3 x 2  3 x  1 .
    x  1 23  13  3.12  3.1  1
    x  2 33  23  3  22  3  2  1

    x  n (n  1)3  n3  3  n 2  3  n  1
    Cộng vế theo vế





    (n  1)3  13  3 12  2 2    n 2  3(1  2  3   n)  n

    n 3  3n 2  3n  3E 

    3n( n  1)
    n
    2

    3
    2
     3  n( n  1)
     2n  3n  n
    3E  n 3  3n 2  3n  
     n 
    2
    2


    n( n  1)(2n  1)
    E
    6

    Bản word đề bài và lời giải vui lòng lh Zalo Trần Đình Cư: 0834332133

    11

     BÀI GIẢNG TOÁN 11-CHÂN TRỜI SÁNG TẠO

     WEB: Toanthaycu.com

    Ngoài ra ta có thể dự đoán được số hạng tổng quát, có thể kết hợp quy nạp để khẳng đinh.
    Có thể ùng vòng lặp MTCT để giải quyết các bài toán này.
    2. Các ví dụ rèn luyện kĩ năng
    1
    1
    1

     ... 
    . Tính lim un
    1.2 2.3
    n  n  1

    Ví dụ 1: Cho un 

    Lời giải
    Ta luôn có:



    un 

    1
    1
    1
     
    áp dụng vào un :
    k  k  1 k k  1

    1
    1
    1
    1


     ... 
    1.2 2.3 3.4
    n  n  1

    1 1   1 1  1 1 
    1
    1 
    1
                 ...   
     1
    n 1
    1 2   2 3  3 4 
     n n 1


    Do đó: lim un  lim  1 


    Ví dụ 2: Cho un 

    1 
      1.
    n 1

    1
    1
    1
    1


     ... 
    . Tính lim un
    3.5 5.7 7.9
     2n  1 2n  1

    Lời giải

    un 

    1

    1 1
    1 
     

    .
     2k  1 2k  1 2  2k  1 2k  1 

    GV: TRẦN ĐÌNH CƯ – 0834332133

    Ta luôn có:

    1
    1
    1
    1


     ... 
    3.5 5.7 7.9
     2n  1 2n  1

    11 1 11 1 1 1 1
    1 1
    1 
                 ...  


    23 5 2 5 7 2 7 9
    2  2n  1 2n  1 
    11
    1 
      
    .
    2  3 2n  1 

    11
    1  1
     .
    2  3 2n  1  6

    Do đó lim un  lim  
    Ví dụ 3: lim

    1  2  3  ...  n
    2n 2

    bằng bao nhiêu?
    Lời giải

    Vì 1  2  3  ...  n 

    n  n  1
    2

    nên: lim
    

    Ví dụ 4: Tính giới hạn: lim  1 
    

    1  2  3  ...  n
    2n2

     lim

    n  n  1
    4n2

    1
     .
    4

    1 
    1  
    1 
    1   ...  1    .
    2 
    2
    2  3   n2  

    Lời giải


    Ta có:  1 


    1 
    1 
    1  22  1 32  1 n2  1
    1

    ...
    1

    
     
      2 . 2 ... 2
    22  32   n2 
    2
    3
    n
    Bản word đề bài và lời giải vui lòng lh Zalo Trần Đình Cư: 0834332133

    12

     BÀI GIẢNG TOÁN 11-CHÂN TRỜI SÁNG TẠO


     WEB: Toanthaycu.com

     2  1 . 2  1 . 3  1 . 3  1 ... n  1 n  1  n  1 .
    22.32...n2

    

    Vậy lim  1 
    

    2n

    1 
    1  
    1  1
    1   ...  1     .
    2 
    2
    2  3   n2   2

     U1  2

    .
    Ví dụ 5: Tìm giới hạn của dãy: 
    Un  1
    ; n  *
     U n 1 

    2

    Lời giải

    Cách 1: Giải bằng tự luận
    Ta chứng minh dãy  U n  là bị chặn: 1  Un  2.
    Dãy  U n  là dãy giảm.
    Thật vậy ta xét U k 1  U k 

    Un  1
    2

     U k  2Uk  U k  1  Uk  1 (đúng).

    Vậy dãy  U n  có giới hạn. Đặt lim Un  a .
     Un  1 
    a 1
     a  1.
     hay a 
    2
     2 

    Ta có: lim  U n 1   lim 

    Cách 2: Giải nhanh bằng máy tính

    Ghi vào màn hình: X  X  1: A 

    GV: TRẦN ĐÌNH CƯ – 0834332133

    Khai báo: 1  X {biến đếm}; 2  A {giá trị u1 }
    A 1
    2

    Ấn CALC và lặp lại phím  , quan sát ta thấy dãy giảm và bị chặn dưới bởi 1. Vậy lim Un  1.
    U  2
     1

    Ví dụ 6: Tìm giới hạn của dãy: 

    *
     U n 1  2  U n ; n  

    .

    Lời giải

    Cách 1: Giải bằng tự luận
    Ta sẽ chứng minh dãy bị chặn:


    U1  3 (đúng).



    Giả sử U k  2, k  1.

    2  Un  2 (bằng phương pháp quy nạp).

    Ta có: U k 1  2  U k  2  2  2  k  1 .
    Vậy U k  2 n  * .
    Tương tự: Un  2 n  * . Ta chứng minh dãy  U n  là dãy tăng (bằng phương pháp quy nạp).
    + U1  2; U2  2  2  U1  U2 .
    + Giả sử Uk1  Uk k  2 . Ta xét U k  U k 1; k  *

    Bản word đề bài và lời giải vui lòng lh Zalo Trần Đình Cư: 0834332133

    13

     BÀI GIẢNG TOÁN 11-CHÂN TRỜI SÁNG TẠO

     WEB: Toanthaycu.com

     U k  2  U m  U 2k  2  U k  U 2k  U k  2  0

    2  U k  2, k * )

     1  U k  2 (luôn đúng vì

    Vậy dãy  U n  tăng; bị chặn trên nên có giới hạn, gọi a  lim Un  lim Un1 .
    Ta có: lim U n  2  LimU n  a  2  a  a2  2  a
    a  2 (nhaän)
     a2  a  2  0  
    a  1 (loaïi)

    Cách 2: Giải nhanh bằng máy tính
    Khai báo: 1  X {biến đếm};

    2  A {giá trị u1 }

    Ghi vào màn hình: X  X  1: A  2  A
    Ấn CALC và lặp lại phím  , quan sát ta thấy dãy tăng và bị chặn dưới bởi 2. Vậy lim Un  2.
    U1  3

    Ví dụ 7: Tìm giới hạn của dãy: 
    1
    3 
    *.
    U n1  2  U n  U  ; n  
    n 



    Lời giải
    Ta có: Un  0, n * .
    3
    Un


    *
      3, n   .


    GV: TRẦN ĐÌNH CƯ – 0834332133

    1
    2

    Theo bất đẳng thức Cô-si, ta có: U n 1   U n 
    Vậy  U n  là dãy bị chặn dưới.
    Vì U n  3

     U2n

    U2n 
    1
    3  1


     3  U n1   U n 
     U 
    2
    U n  2  n U n 




    1
     U  U n   U n , n  * .
    2 n

    Dãy đã cho là giảm. Vậy dãy có giới hạn. Đặt lim Un1  lim Un  a.
    1 

    Ta có: lim U n  lim   U n 
     2 

    3
    Un

    
     
     

    1
    3
     a   a    a2  3  a  3.
    2
    a

    C. GIẢI BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA
    Bài 1. Tìm các giới hạn sau:

    16n 2  2
    ;
    n
    n 2  2n  3
    d) lim
    .
    2n 2

    2n  1
    ;
    n
    4
    c) lim
    ;
    2n  1
    a) lim

    b) lim

    Lời giải

    Bản word đề bài và lời giải vui lòng lh Zalo Trần Đình Cư: 0834332133

    14

     BÀI GIẢNG TOÁN 11-CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
    a) lim

     WEB: Toanthaycu.com

    2n  1
    1
    1

     lim  2    lim  2   lim  2  0  2 .
    n
    n
    n


    16n 2  2
    16n 2  2
    2 
    2

    b) lim
     lim
     lim 16  2   lim16  lim 2  16  0  4 .
    2
    n
    n
    n 
    n

    4
    4
    0
     lim n 
    0.
    c) lim
    1 20
    2n  1
    2
    n
    2
    n  2n  3
    3 
    1
    1
    3
    1
    1
    1 1
     lim    2   lim  lim  lim 2   0  0  .
    d) lim
    2
    2n
    2
    n
    2n
    2
    2
     2 n 2n 

    Bài 2. Tính tổng của các cấp số nhân lùi vô hạn sau:
    n

    n

    1 1 1
     1
    a)         ;
    2 4 8
     2

    b)

    1 1
    1
    1
     
        
    4 16 64
    4

    Lời giải
    1
    1
    2

    .
     1  3
    1  
     2 
    1
    n
    1 1 1
    1
    1
    b)        4  .
    1 3
    4 16 64
    4
    1
    4
    n

    1 1 1
     1
    a)         
    2 4 8
     2

    Lời giải

    0, 444 

    4
    9

    Bài 4. Từ hình vuông đầu tiên có cạnh bằng 1 (đơn vị độ dải), nối các trung điểm của bốn cạnh
    để có hình vuông thứ hai. Tiếp tục nối các trung điểm của bốn cạnh của hình vuông thứ hai để
    được hình vuông thứ ba. Cứ tiếp tục làm như thế, nhận được một dãy hình vuông (xem Hình 5).

    a) Kí hiệu an là diện tích của hình vuông thứ n và S n là tổng diện tịch của n hình vuông đầu
    tiên. Viết công thức tính an , S n  n  1, 2, 3,  và tìm lim Sn (giới hạn này nếu có được gọi là tổng
    Bản word đề bài và lời giải vui lòng lh Zalo Trần Đình Cư: 0834332133

    15

    GV: TRẦN ĐÌNH CƯ – 0834332133

    Bài 3. Viết số thập phân vô hạn tuần hoàn 0, 444 dưới dạng một phân số.

     BÀI GIẢNG TOÁN 11-CHÂN TRỜI SÁNG TẠO

     WEB: Toanthaycu.com

    diện tích của các hình vuông).
    b) Kí hiệu pn là chu vi của hình vuông thứ n và Qn là tổng chu vi của n hình vuông đầu tiên.
    Viết công thức tính pn và Qn  n  1, 2, 3,  và tìm lim Qn (giới hạn này nếu có được gọi là tổng
    chu vi của các hình vuông).
    Lời giải
    a) an 

    Sn  1 

    1
    2n1
    1 1
    1
    1
     2  n 1 
    2
    1
    2 2
    2
    1
    2

    b) pn  4 

    1
    ( 2)n 1

    1
    1
    1
    1
     4
    
    4


    4

     13, 66
    1
    2
    ( 2)2
    ( 2) n 1
    1
    2
    Bài 5. Xét quá trình tạo ra hình có chu vi vô cực và diện tích bằng 0 như sau:
    Bắt đầu bằng một hình vuông H 0 cạnh bằng 1 đơn vị độ dài (xem Hình 6a ). Chia hình vuông
    Qn  4  4 

    H 0 thành chín hình vuông bằng nhau, bỏ đi bốn hình vuông, nhận được hình H1 bốn hình
    H n  n  1, 2, 3,  .

    Bản word đề bài và lời giải vui lòng lh Zalo Trần Đình Cư: 0834332133

    16

    GV: TRẦN ĐÌNH CƯ – 0834332133

    vuông, nhận được hình H 2 (xem Hình 6c ). Tiếp tục quá trình này, ta nhận được một dãy hình

     BÀI GIẢNG TOÁN 11-CHÂN TRỜI SÁNG TẠO

     WEB: Toanthaycu.com

    1
    ;
    3
    1 1 1
    H 2 có 5.5  52 hình vuông, mỗi hình vuông có cạnh bằng   2 ; .
    3 3 3

    Ta có: H1 có 5 hình vuông, mỗi hình vuông có cạnh bằng

    Từ đó, nhận được H n có 5n hình vuông, mỗi h...
     
    Gửi ý kiến