TRÍCH DẪN HAY

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ HIỆU ỨNG LẬT SÁCH

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

VĂN HỌC CẢM NHẬN TÁC PHẨM

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    GIỚI THIỆU WEBSITE HỌC LIỆU

    🎓 KHÁM PHÁ KHO TÀNG TRI THỨC SỐ – BẢN ĐỒ TRI THỨC THỜI ĐẠI MỚI 🌐 Website học liệu điện tử – Trường THPT Tân Lạc – Hòa Bình Bạn đang đứng trước một cánh cổng tri thức không giới hạn – nơi từng cú click chuột không chỉ mở ra trang tài liệu, mà đánh thức cả một chân trời khoa học, sự thật và tư duy phản biện. Trang website học liệu của Trường THPT Tân Lạc không đơn thuần là một kho lưu trữ. Đó là một hệ sinh thái học thuật sống động, nơi kiến thức được tinh lọc, sắp xếp khoa học, và mở rộng không ngừng theo từng nhịp phát triển của thời đại. 📚 Tại đây, bạn không chỉ học "cái gì", mà còn khám phá "vì sao" và "như thế nào". Mỗi tài nguyên là một mảnh ghép trong bản đồ tri thức, được thiết kế để khơi dậy sự tò mò, dẫn dắt người học đến tư duy sâu sắc và tự học bền vững. 🎯 Giá trị cốt lõi không nằm ở số lượng tài liệu, mà nằm ở cách chúng kích hoạt sự chủ động, khai phóng tư duy, và đưa người học tiến gần hơn đến chuẩn mực tri thức toàn cầu. Hãy để mỗi lượt truy cập là một hành trình chạm tới chiều sâu trí tuệ. Chúng tôi không chỉ cung cấp tài liệu – chúng tôi tạo dựng tương lai học thuật

    Ảnh ngẫu nhiên

    Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png Gioi_han_sinh_thai_ca_ro_phi.png BANDOKINHTE.jpg HB_NHOMNUOC.jpg HB_MDDS.jpg Ban_do_cac_nuoc_Dong_Nam_A.jpg TDMNPB_tunhien.jpg

    VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

    💕💕 Sách là ngọn đèn trong bóng tối tri thức – càng đọc, ánh sáng càng rực rỡ.💕Mỗi lần mở sách, là một lần bạn bước vào cõi kỳ diệu không bản đồ.💕

    TRƯỜNG THPT TÂN LẠC - ĐỊA CHỈ TIN CẬY VỀ CHẤT LƯỢNG CỦA NGÀNH GIÁO DỤC

    Đề thi 10

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Văn Dũng
    Ngày gửi: 19h:24' 20-06-2024
    Dung lượng: 222.1 KB
    Số lượt tải: 60
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 10 CUỐI KÌ 2
    PHẦN I:TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

    f  x  x 2  2022 x  2023
    Câu 1: Tìm nghiệm của tam thức bậc hai

    A

     x  1

     x 2023.

    B

    Câu 2 : Dấu của tam thức bậc hai
    A.
    B.
    C.
    D.

    f x   0

    f x   0
    f x   0
    f x   0

    .

     x 1
     x  2023.


    C

    f  x   x 2  5 x  6

     x 1

     x  2023.

    D

     x  1
     x 2023.


    được xác định như sau

    f x   0
    với 2  x  3 và
    với x  2 hoặc x  3 .

    f x   0
    với  3  x   2 và
    với x   3 hoặc x   2 .
    f x   0
    với 2  x  3 và
    với x  2 hoặc x  3 .

    f x   0
    với  3  x   2 và
    với x   3 hoặc x   2 .

    2
    Câu 3 : Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x  8 x  7 0 . Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con của S
    ?

    A.

    8;  .

    B.

     ;  1 .

    C.

     ;0 .

    Câu 4: Tìm tất cả các giá trị m để hàm số

    A

    D.

     6;  .

    xác định với mọi số thực x.

    B

    C

    Câu 5: Khẳng định nào dưới đây đúng với phương trình

    D

    5 x 2  27 x  36 2 x  5

    .


    A Phương trình vô nghiệm.

    B Các nghiệm của phương trình đều lớn hơn

    C Phương trình có một nghiệm.

    5
    2

    .

    D Tổng các nghiệm của phương trình là – 7.

    Câu 6: Tìm khẳng định đúng:

     x  1

    4

    A

    B

     x  1

    4

    C

     x 4  4 x3  6 x 2  4 x  1.

     x  1

     x 4  4 x3  6 x 2  4 x  1.

     x  1

     x 4  4 x 3  6 x 2  4 x  1.

    4

     x 4  4 x3  6 x 2  4 x.

    4

    D

    Câu 7: Các thành phố A, B, C, D được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến D
    mà qua B và C chỉ một lần?

    A. 18

    B. 9

    C. 24

    D. 10

    Câu 8: Có bao nhiêu cách sắp xếp bốn bạn An, Bình, Chi, Dung ngồi vào một bàn dài gồm có 4 chỗ?

    A. 4

    B. 24

    C. 1

    D. 8

    Câu 9: Trên mặt phẳng cho bốn điểm phân biệt A, B, C, D trong đó không có bất kì ba điểm nào thẳng hàng. Từ các điểm
    đã cho có thể thành lập được bao nhiêu tam giác?
    A. 6 tam giác
    B. 12 tam giác
    C. 10 tam giác
    D. 4 tam giác
    Câu 10: Gieo một đồng xu cân đối đồng chất hai lần. Gọi A là biến cố đồng xu xuất hiện mặt sấp ít nhất một
    lần. Tìm các kết qủa của biến cố A.
    A A={SN;NS}.

    B A={SN;NS;NN}.

    C A={SS;NN;SN;NS}.

    D A={SS;SN;NS}.

    Câu 11: Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất một lần. Tính xác suất để con xúc xắc xuất hiện mặt lẻ.

    A

    B

    C

    D

    Câu 12: Một đội tình nguyện có 4 bạn lớp 10A, 5 bạn lớp 10B và 6 bạn lớp10C. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 3
    bạn của 2 lớp khác nhau?
    A 120.

    B 455.

    C 301.

    D 34.

    Câu 13: Gieo hai con xúc xắc cân đối, đồng chất. Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện không lớn hơn 10.

    A

    B

    C

    D

    Câu 14: Một hộp chứa 3 bi xanh, 4 bi đỏ và 5 bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 4 bi. Tính xác suất để lấy được ít nhất 2
    bi đỏ.

    A

    B

    C

    Câu 15 : Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với
    ABC là
    A.

    G 0; 2 

    G  1; 2 

    B.

    D

    A 0;3 B 3;1
    ,

    C.



    C  3; 2 

    G 2;  2 

     x  1  2t
    d :
     y 3  5t .
    Câu 16 : Tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng



    u 2;  5 
    u 5; 2 
    u  1;3
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    . Tọa độ trọng tâm G của tam giác
    D.

    G 0;3 

    D.


    u  3;1

    .

    Câu 17 : Trong mặt phẳng Oxy , đường tròn x  y  10 x  11 0 có bán kính bằng bao nhiêu?
    2

    A. 6 .

    B. 36 .

    Câu 18: Đường tròn

    2

    Câu 20.

    2

     x  3   y  5 
    2

    Câu 19.

    C.

    6.

    D. 2 .

    C  đi qua A 1;3 , B 3;1 và có tâm nằm trên đường thẳng d : 2 x 

    x  7   y  7 
    A.
    C.

    2

    2

    102
    25

    x  7    y  7 
    B.
    2

    .

     x  3   y  5 
    2

    .

    D.

    2

    2

    y  7 0 có phương trình là

    164
    25

    .

    .

    E  có phương trình 16 x 2  25 y 2 400 . Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau?
    E  có trục nhỏ bằng 8.
    E  có tiêu cự bằng 3.
    A.
    B.
    E  có trục lớn bằng 10.
    E  có các tiêu điểm F1  3;0  và F2 3;0  .
    C.
    D.
    Cho elip

    3
    y2  x
    2
    Đường thẳng nào là đường chuẩn của parabol

    x 
    A.

    3
    .
    4

    B.

    3
    x .
    4

    C.

    3
    x .
    2

    x 
    D.

    3
    .
    8

    PHẦN II: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
    Một hộp chứa 4 bi xanh và 5 bi vàng có cùng kích thước và khối lượng

    Câu 1:
    a/ Số cách chọn 1 bi là 9 cách.
    b/ Số cách chọn 2 bi bất kì là 72 cách.

    c/ Chọn ngẫu nhiên 1 bi. Xác suất chọn được 1 bi xanh bằng

    d/ Chọn ngẫu nhiên 2 bi. Xác suất chọn được 1 bi xanh và 1 bi vàng bằng

    Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy, cho 2 điểm
    a/ Một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB có tọa độ là:

    b/ Đường thẳng AB có một phương trình tham số là:
    c/ Đường tròn (C) tâm B bán kính bằng 6 có phương trình là:
    d/ Điểm A nằm trong đường tròn (C).
    PHẦN III: TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
    Câu 1: Hỏi bất phương trình

    Câu 2: Tìm giá trị m

    có bao nhiêu nghiệm nguyên dương?

    lớn nhất để tam thức bậc hai

    vô nghiệm.

    Câu 3: Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất 2 lần. Hỏi có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố : “Có ít nhất 1 lần
    xuất hiện mặt lẻ”?

    Câu 4: Tìm hệ số của

    trong khai triển

    .

    Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy, cho dường thẳng

    Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy, cho hypebol

    . Tính khoảng cách từ

    đến

    . Tính độ dài tiêu cự của (H).

    Đáp án:
    Câu 1

    a/ Đ

    b/ S

    c/ Đ

    d/ S

    Câu 2

    a/ Đ

    b/ Đ

    c/ Đ

    d/ Đ

    phần III
    Câu 1: 24

    Câu 2: 98

    Câu 3: 27

    Câu 4: 40

    Câu 5: 14

    Câu 6: 24.
     
    Gửi ý kiến